ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "lạm phát" (1件)
lạm phát
日本語
名インフレ、インフレーション
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
グループはこれを、インフレによる食料価格高騰に抗議するための「政治的行為」と呼んだ。
類語検索結果 "lạm phát" (3件)
làm phát triển

日本語
動振興する
Thành phố đang làm phát triển du lịch.
市は観光を振興する。
làm phát ra tiếng kêu

日本語
動鳴らす
Còi xe làm phát ra tiếng kêu.
クラクションを鳴らす。
chỉ số lạm phát
日本語
フインフレ指数
Tác động từ câu chuyện xăng dầu sẽ tạo áp lực lên chỉ số lạm phát.
ガソリン・石油問題による影響は、インフレ指数に圧力をかけるだろう。
フレーズ検索結果 "lạm phát" (5件)
Thành phố đang làm phát triển du lịch.
市は観光を振興する。
Còi xe làm phát ra tiếng kêu.
クラクションを鳴らす。
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
グループはこれを、インフレによる食料価格高騰に抗議するための「政治的行為」と呼んだ。
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp đối phó với lạm phát.
政府はインフレに対処するため、多くの対抗措置を講じました。
Tác động từ câu chuyện xăng dầu sẽ tạo áp lực lên chỉ số lạm phát.
ガソリン・石油問題による影響は、インフレ指数に圧力をかけるだろう。
